一毛不拔

一毛不拔
máo
nhất mao bất bạt

keo kiệt; bủn xỉn; không nhổ một sợi lông [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    keo kiệt; bủn xỉn; không nhổ một sợi lông [thành ngữ]

    • Anh ta là một người cực kỳ keo kiệt.

  2. động từ

    một sợi lông cũng không nhổ; keo kiệt bủn xỉn [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.