bộ vô · 9 nét

vừa... (lại) vừa...; đã... (lại) cũng...

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2471
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    vừa... (lại) vừa...; đã... (lại) cũng...

    表示两件事情同时发生或同时具有biǎoshì liǎng jiàn shìqing tóngshí fāshēng huò tóngshí jùyǒu

    • Anh ấy vừa là giáo viên vừa là học sinh.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.

    • Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.

    • Thứ vải này đã rẽ lại bền.

    • Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.

    • Màu sắc của bộ quần áo này không phải màu đỏ, cũng chẳng phải màu cam.

  2. liên từ

    đã; vì đã; một khi (đã)

    表示事情已经发生或已经是事实biǎoshì shìqing yǐjīng fāshēng huò yǐjīng shì shìshí

    • Vì bạn đã đến rồi, vậy thì cùng ăn cơm đi.

  3. trạng từ

    đã; rồi

    表示动作或事情已经完成或发生过biǎoshì dòngzuò huò shìqing yǐjīng wánchéng huò fāshēng guò

    • Vì anh ấy đã đến rồi, cứ để anh ấy ở lại đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đã ăn no, quay đầu đi — nghĩa là 'đã xong, đã rồi'.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.