Đã ăn no, quay đầu đi — nghĩa là 'đã xong, đã rồi'.
既
vừa... (lại) vừa...; đã... (lại) cũng...
NGHĨA
- 壹连liên từ
vừa... (lại) vừa...; đã... (lại) cũng...
中表示两件事情同时发生或同时具有biǎoshì liǎng jiàn shìqing tóngshí fāshēng huò tóngshí jùyǒu
- 。
Anh ấy vừa là giáo viên vừa là học sinh.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
- 。
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
- 。
Thứ vải này đã rẽ lại bền.
- ,。
Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.
- ,。
Màu sắc của bộ quần áo này không phải màu đỏ, cũng chẳng phải màu cam.
- 貳连liên từ
đã; vì đã; một khi (đã)
中表示事情已经发生或已经是事实biǎoshì shìqing yǐjīng fāshēng huò yǐjīng shì shìshí
- ,。
Vì bạn đã đến rồi, vậy thì cùng ăn cơm đi.
- 參副trạng từ
đã; rồi
中表示动作或事情已经完成或发生过biǎoshì dòngzuò huò shìqing yǐjīng wánchéng huò fāshēng guò
- ,。
Vì anh ấy đã đến rồi, cứ để anh ấy ở lại đi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹连liên từ
vừa... (lại) vừa...; đã... (lại) cũng...
中表示两件事情同时发生或同时具有biǎoshì liǎng jiàn shìqing tóngshí fāshēng huò tóngshí jùyǒu
- 。
Anh ấy vừa là giáo viên vừa là học sinh.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
- 。
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
- 。
Thứ vải này đã rẽ lại bền.
- ,。
Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.
- ,。
Màu sắc của bộ quần áo này không phải màu đỏ, cũng chẳng phải màu cam.
- 貳连liên từ
đã; vì đã; một khi (đã)
中表示事情已经发生或已经是事实biǎoshì shìqing yǐjīng fāshēng huò yǐjīng shì shìshí
- ,。
Vì bạn đã đến rồi, vậy thì cùng ăn cơm đi.
- 參副trạng từ
đã; rồi
中表示动作或事情已经完成或发生过biǎoshì dòngzuò huò shìqing yǐjīng wánchéng huò fāshēng guò
- ,。
Vì anh ấy đã đến rồi, cứ để anh ấy ở lại đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.