xiāng
tương
bộ y · 17 nét

họ Tương

2 nghĩa#49517
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Tương

  2. động từ

    (văn) giúp đỡ; phụ tá

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.