Tới nội dung chính

襄

襄
xiāng
tương
⾐bộ y · 17 nét

họ Tương

2 nghĩa#49517
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Tương

  2. 貳动động từ

    (văn) giúp đỡ; phụ tá

襄
xiāng
tương
BỘ THỦ⾐
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu