慈善抽奖

慈善抽奖
shànchōujiǎng
từ thiện trừu thưởng

xổ số từ thiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xổ số từ thiện

    • Chúng tôi đã tổ chức một buổi xổ số từ thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.