Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
/
慈善抽奖
慈善抽奖
từ thiện trừu thưởng
xổ số từ thiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xổ số từ thiện
- 。
Chúng tôi đã tổ chức một buổi xổ số từ thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 由do(từ đó, xuất phát)HÌNH THANH
Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).
慈善抽奖
Phồn thể慈善抽獎
từ thiện trừu thưởng
xổ số từ thiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xổ số từ thiện
- 。
Chúng tôi đã tổ chức một buổi xổ số từ thiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 由do(từ đó, xuất phát)HÌNH THANH
Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù