意愿

意愿
yuàn
ý nguyện

mong muốn; nguyện vọng; ý nguyện

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#7438
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mong muốn; nguyện vọng; ý nguyện

    想要做某事的心愿或想法xiǎngyào zuò mǒushì de xīnyuàn huò xiǎngfǎ

    • Tôi tôn trọng ý muốn của bạn.

  2. danh từ

    tâm chí; chí hướng; khát vọng

    想做某事的心思或愿望xiǎng zuò mǒu shì de xīnsi huò yuànwàng

    • Anh ấy có ý chí học tập rất mạnh mẽ.

  3. danh từ

    ham muốn; dục vọng; nhục dục

    想要做某事的心愿xiǎng yào zuò mǒu shì de xīn yuàn

    • Anh ấy đã bày tỏ mong muốn của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.