想方设法
想方设法
tưởng phương thiết pháp
tìm mọi cách; nghĩ đủ mọi phương cách [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20776
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm mọi cách; nghĩ đủ mọi phương cách [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải nghĩ mọi cách để giải quyết vấn đề này.
- 貳副trạng từ
tìm mọi cách; trăm phương ngàn kế [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tìm mọi cách để giúp tôi.
Đang tải…
想方设法
Phồn thể想方設法
tưởng phương thiết pháp
tìm mọi cách; nghĩ đủ mọi phương cách [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20776
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm mọi cách; nghĩ đủ mọi phương cách [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải nghĩ mọi cách để giải quyết vấn đề này.
- 貳副trạng từ
tìm mọi cách; trăm phương ngàn kế [thành ngữ]
- 。
Anh ấy tìm mọi cách để giúp tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.