想方设法

想方设法
xiǎngfāngshè
tưởng phương thiết pháp

tìm mọi cách; nghĩ đủ mọi phương cách [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20776
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm mọi cách; nghĩ đủ mọi phương cách [thành ngữ]

    • Chúng ta phải nghĩ mọi cách để giải quyết vấn đề này.

  2. trạng từ

    tìm mọi cách; trăm phương ngàn kế [thành ngữ]

    • Anh ấy tìm mọi cách để giúp tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tương(nhìn nhau, lẫn nhau)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.