Tới nội dung chính

想方设法

想方设法
xiǎngfāngshèfǎ
tưởng phương thiết pháp

tìm mọi cách; nghĩ đủ mọi phương cách [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20776
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tìm mọi cách; nghĩ đủ mọi phương cách [thành ngữ]

    • 。

      Chúng ta phải nghĩ mọi cách để giải quyết vấn đề này.

  2. 貳副trạng từ

    tìm mọi cách; trăm phương ngàn kế [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy tìm mọi cách để giúp tôi.

想
xiǎng
tưởng
BỘ THỦ⼼
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu