一时

一时
shí
nhất thời

nhất thời; một lúc; tạm thời

HSK 6 (3.0)6 nghĩa#6241
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhất thời; một lúc; tạm thời

    短时间内;暂时duǎn shíjiān nèi;zànshíji

    • Anh ấy nhất thời không nhớ ra.

  2. trạng từ

    nhất thời; một lúc; tạm thời

    很短的时间;暂时;不长久hěn duǎn de shíjiān;zànshízhì;bù chǎngjiǔ

  3. trạng từ

    nhất thời; tạm thời; một lúc; trong chốc lát

    短时间内;暂时duǎn shíjiān nèi;zànshí

  4. trạng từ

    nhất thời; tạm thời; một lúc

    短时间内;不长久duǎn shíjiān nèi; búcháng jiǔ

  5. trạng từ

    nhất thời; trong chốc lát; một lúc

    某个时刻;短时间内mǒu gè shíkè;duǎn shíjiān nèi

    • Chúng tôi đều cười cùng một lúc.

  6. danh từ

    nhất thời; một lúc; tạm thời

    短暂的时间;某个时候duǎnzàn de shíjiān; mǒu ge shíhou

    • Anh ấy nhất thời không nhớ ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.