失业
失业
thất nghiệp
mất việc làm; mất chén cơm
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#6770
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất việc làm; mất chén cơm
中没有工作;失去工作méiyǒu gōngzuò; shīqù gōngzuò
- ,。
Anh ấy thất nghiệp rồi, đang tìm việc.
- 貳名danh từ
thất nghiệp; mất việc làm
中没有工作,没有收入的状态méiyǒu gōngzuò、méiyǒu shōurù de zhuàngtài
- ,。
Anh ấy thất nghiệp rồi, đang tìm việc.
Đang tải…
失业
Phồn thể失業
thất nghiệp
mất việc làm; mất chén cơm
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#6770
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất việc làm; mất chén cơm
中没有工作;失去工作méiyǒu gōngzuò; shīqù gōngzuò
- ,。
Anh ấy thất nghiệp rồi, đang tìm việc.
- 貳名danh từ
thất nghiệp; mất việc làm
中没有工作,没有收入的状态méiyǒu gōngzuò、méiyǒu shōurù de zhuàngtài
- ,。
Anh ấy thất nghiệp rồi, đang tìm việc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày; trời
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía