惩恶劝善

惩恶劝善
chéngèquànshàn
trừng ác khuyến thiện

trừng trị cái ác, đề cao điều thiện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trừng trị cái ác, đề cao điều thiện [thành ngữ](kế thừa)

    • Chúng ta nên trừng ác dương thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.