宁愿

宁愿
nìngyuàn
ninh nguyện

thà ... (hơn là ...)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2751
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thà ... (hơn là ...)

    更喜欢做某事;宁可gèng xǐhuān zuò mǒushì; nìngkě

    • Tôi thà ở nhà đọc sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.