悲欢离合

悲欢离合
bēihuān
bi hoan ly hợp

buồn vui ly hợp; những thăng trầm trong cuộc đời [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buồn vui ly hợp; những thăng trầm trong cuộc đời [thành ngữ]

    • Đời người có hợp tan, buồn vui.

  2. danh từ

    buồn vui ly hợp; những buồn vui tan hợp của đời người [thành ngữ]

    • Cuộc đời là những cuộc chia ly và đoàn tụ.

  3. danh từ

    buồn vui tan hợp; những thăng trầm của cuộc đời [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.