恶性通货膨胀

恶性通货膨胀
èxìngtōnghuòpéngzhàng
ác tính thông hoá bành trướng

siêu lạm phát; lạm phát phi mã

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    siêu lạm phát; lạm phát phi mã

    • Lạm phát phi mã có ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.