乞求

乞求
qiú
khất cầu

xin; ăn xin; cầu xin

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11849
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xin; ăn xin; cầu xin

    恳切地请求别人给予帮助或同意kěnqiē de qǐngqiú biérén gěiyǔ bāngzhù huò tóngyì

    • Anh ấy cầu xin tôi giúp đỡ anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.