Tới nội dung chính

正好

正好
zhènghǎo
chính hảo

vừa đúng lúc; vừa vặn; đúng dịp

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)7 nghĩa#1640
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    vừa đúng lúc; vừa vặn; đúng dịp

    中恰好在适当的时候;不早不晚qià hǎo zài shìdàng de shíhou;búzǎo búwǎn

    • 。

      Bạn đến đúng lúc quá.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.

    • 。

      Kỳ nghỉ tới rơi đúng vào ngày chủ nhật.

  2. 貳副trạng từ

    vừa đúng; vừa vặn; vừa hay

    中恰好、刚好、适好qiàhǎo、gānghǎo、shìhǎo

    • 。

      Bạn đến thật đúng lúc.

  3. 參副trạng từ

    vừa đúng; vừa hay; đúng lúc

    中恰好在某个时候或某个时刻;凑巧qià hǎo zài mǒu ge shíhou huò mǒu ge shíkè; còu qiǎo

  4. 肆副trạng từ

    vừa đúng; vừa hay; đúng lúc

    中恰好在同一时间或同一时刻;合适qià hǎo zài tóng yī shíjiān huò tóng yī shíkè;héshì

    • 。

      Tôi vừa hay có thời gian.

  5. 伍副trạng từ

    đúng lúc; gặp đúng lúc; vào lúc

    中恰好在某个时刻或时间发生qià hǎo zài mǒu gè shíkè huò shíjiān fāshēng

  6. 陸副trạng từ

    tình cờ; ngẫu nhiên

    中恰巧;凑巧;偶然发生qià qiǎo、còu qiǎo、ǒu rán fāshēng

    • 。

      Tôi vừa hay có thời gian rảnh.

  7. 柒副trạng từ

    đúng vị; đúng điệu; đã lắm

    中恰当;不多不少;正中适合qiàdàng;búduō búshǎo;zhèngzhōng shìhéi

    • 。

      Kích thước này vừa đúng.

正
zhēng
chính
BỘ THỦ⽌
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu