Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
/
碰巧
碰巧
bính xảo
tình cờ; ngẫu nhiên
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6364
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tình cờ; ngẫu nhiên
中偶然地发生,没有预先计划ǒuránde fāshēng, méiyǒu yùxiān jìhuà
- 。
Tôi tình cờ gặp anh ấy.
- 貳副trạng từ
đúng lúc đó; tình cờ thay; vừa đúng lúc
中偶然发生的巧合;不期而遇ǒuránfāshēng de qiǎohé;búqī ér yù
- 。
Chúng tôi tình cờ gặp nhau.
- 參副trạng từ
đúng lúc; gặp đúng lúc; vào lúc
中恰好在某个时候发生或遇到qiàhǎo zài mǒuge shíhou fāshēng huò yùdào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
碰巧
Phồn thể碰
bính xảo
tình cờ; ngẫu nhiên
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6364
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tình cờ; ngẫu nhiên
中偶然地发生,没有预先计划ǒuránde fāshēng, méiyǒu yùxiān jìhuà
- 。
Tôi tình cờ gặp anh ấy.
- 貳副trạng từ
đúng lúc đó; tình cờ thay; vừa đúng lúc
中偶然发生的巧合;不期而遇ǒuránfāshēng de qiǎohé;búqī ér yù
- 。
Chúng tôi tình cờ gặp nhau.
- 參副trạng từ
đúng lúc; gặp đúng lúc; vào lúc
中恰好在某个时候发生或遇到qiàhǎo zài mǒuge shíhou fāshēng huò yùdào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu