碰巧

碰巧
pèngqiǎo
bính xảo

tình cờ; ngẫu nhiên

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6364
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tình cờ; ngẫu nhiên

    偶然地发生,没有预先计划ǒuránde fāshēng, méiyǒu yùxiān jìhuà

    • Tôi tình cờ gặp anh ấy.

  2. trạng từ

    đúng lúc đó; tình cờ thay; vừa đúng lúc

    偶然发生的巧合;不期而遇ǒuránfāshēng de qiǎohé;búqī ér yù

    • Chúng tôi tình cờ gặp nhau.

  3. trạng từ

    đúng lúc; gặp đúng lúc; vào lúc

    恰好在某个时候发生或遇到qiàhǎo zài mǒuge shíhou fāshēng huò yùdào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.