Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正巧
正巧
chính xảo
vừa đúng lúc; tình cờ vừa hay
3 nghĩa#31121
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa đúng lúc; tình cờ vừa hay
- 。
Tôi vừa hay đi ngang qua đây.
- 貳副trạng từ
vừa hay; đúng lúc; ngẫu nhiên vừa đúng lúc
- 參副trạng từ
tiện; thuận tiện; nhân tiện
- 。
Bạn đến thật đúng lúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
正巧
Phồn thể正
chính xảo
vừa đúng lúc; tình cờ vừa hay
3 nghĩa#31121
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa đúng lúc; tình cờ vừa hay
- 。
Tôi vừa hay đi ngang qua đây.
- 貳副trạng từ
vừa hay; đúng lúc; ngẫu nhiên vừa đúng lúc
- 參副trạng từ
tiện; thuận tiện; nhân tiện
- 。
Bạn đến thật đúng lúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.