Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
上天
bầu trời; ông trời; (bóng) số phận
NGHĨA
- 壹名danh từ
bầu trời; ông trời; (bóng) số phận
中天空;神灵或命运的代称tiānkōng;shénlíng huò mìngyùn de dàichèng
- 。
Bầu trời phía trên có màu xanh.
- 貳名danh từ
trời; thượng thiên; thiên đường; lên trời
中神圣的天堂;指天或上帝shénshèng de tiāntáng; zhǐ tiān huò shàngdì
- !
Trời phù hộ cho bạn!
- 參动động từ
lên trời; lên thiên đường; (bóng) qua đời
中飞向空中;死亡fēi xiàng kōngzhōng;sǐwáng
- 。
Máy bay đã bay lên trời.
- 肆动động từ
qua đời; về trời (uyển ngữ)
中死亡;去世sǐwáng;qùshì
- 。
Anh ấy đã qua đời rồi.
- 伍名danh từ
trời; ông trời; lên trời; ngày trước (ngày hôm trước)
中前面的那一天或那些天qiánmiàn de nà yī tiān huò nàxiē tiān
解字
GIẢI TỰbầu trời; ông trời; (bóng) số phận
NGHĨA
- 壹名danh từ
bầu trời; ông trời; (bóng) số phận
中天空;神灵或命运的代称tiānkōng;shénlíng huò mìngyùn de dàichèng
- 。
Bầu trời phía trên có màu xanh.
- 貳名danh từ
trời; thượng thiên; thiên đường; lên trời
中神圣的天堂;指天或上帝shénshèng de tiāntáng; zhǐ tiān huò shàngdì
- !
Trời phù hộ cho bạn!
- 參动động từ
lên trời; lên thiên đường; (bóng) qua đời
中飞向空中;死亡fēi xiàng kōngzhōng;sǐwáng
- 。
Máy bay đã bay lên trời.
- 肆动động từ
qua đời; về trời (uyển ngữ)
中死亡;去世sǐwáng;qùshì
- 。
Anh ấy đã qua đời rồi.
- 伍名danh từ
trời; ông trời; lên trời; ngày trước (ngày hôm trước)
中前面的那一天或那些天qiánmiàn de nà yī tiān huò nàxiē tiān
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.