上天

上天
shàngtiān
thượng thiên

bầu trời; ông trời; (bóng) số phận

5 nghĩa#5279
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bầu trời; ông trời; (bóng) số phận

    天空;神灵或命运的代称tiānkōng;shénlíng huò mìngyùn de dàichèng

    • Bầu trời phía trên có màu xanh.

  2. danh từ

    trời; thượng thiên; thiên đường; lên trời

    神圣的天堂;指天或上帝shénshèng de tiāntáng; zhǐ tiān huò shàngdì

    • Trời phù hộ cho bạn!

  3. động từ

    lên trời; lên thiên đường; (bóng) qua đời

    飞向空中;死亡fēi xiàng kōngzhōng;sǐwáng

    • Máy bay đã bay lên trời.

  4. động từ

    qua đời; về trời (uyển ngữ)

    死亡;去世sǐwáng;qùshì

    • Anh ấy đã qua đời rồi.

  5. danh từ

    trời; ông trời; lên trời; ngày trước (ngày hôm trước)

    前面的那一天或那些天qiánmiàn de nà yī tiān huò nàxiē tiān

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.