恩典

恩典
ēndiǎn
ân điển

thanh lịch; tao nhã; thanh tao

2 nghĩa#13457
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thanh lịch; tao nhã; thanh tao

    上帝或他人给予的恩惠和帮助shàngdì huò tārén jǐyǔ de ēnhuì hé bāngzhù

  2. được sủng ái; được yêu chiều

    受到别人的帮助和照顾shòudào biérén de bāngzhù hé zhàogù

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.