Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
/
恩威兼施
恩威兼施
ân uy kiêm thi
vừa dùng ân huệ vừa dùng uy quyền [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vừa dùng ân huệ vừa dùng uy quyền [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy vừa dùng ân vừa dùng uy, quản lý rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ恩威兼施
Phồn thể恩
ân uy kiêm thi
vừa dùng ân huệ vừa dùng uy quyền [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vừa dùng ân huệ vừa dùng uy quyền [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy vừa dùng ân vừa dùng uy, quản lý rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù