恩威兼施

恩威兼施
ēnwēijiānshī
ân uy kiêm thi

vừa dùng ân huệ vừa dùng uy quyền [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vừa dùng ân huệ vừa dùng uy quyền [thành ngữ]

    • Anh ấy vừa dùng ân vừa dùng uy, quản lý rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.