Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
恩培多克勒
恩培多克勒
ân bồi đa khắc lặc
Empedocles (490-430 TCN), triết gia Hy Lạp tiền Socrates
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Empedocles (490-430 TCN), triết gia Hy Lạp tiền Socrates
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
恩培多克勒
Phồn thể恩
ân bồi đa khắc lặc
Empedocles (490-430 TCN), triết gia Hy Lạp tiền Socrates
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Empedocles (490-430 TCN), triết gia Hy Lạp tiền Socrates
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù