恢复名誉

恢复名誉
huīmíng
khôi phục danh dự

khôi phục; phục hồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. khôi phục; phục hồi

  2. khôi phục danh dự; phục hồi thanh danh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.