老是

老是
lǎoshi
lão thị

luôn luôn; cứ mãi

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#3833
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    luôn luôn; cứ mãi

    总是;一直都这样zǒngshì; yìzhí dōu zhèyàng

    • Anh ấy luôn đến muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.