Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总体经济学
总体经济学
tổng thể kinh tế học
kinh tế học vĩ mô
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh tế học vĩ mô
- 。
Kinh tế học vĩ mô là môn học nghiên cứu về kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ总体经济学
Phồn thể總體經濟學
tổng thể kinh tế học
kinh tế học vĩ mô
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh tế học vĩ mô
- 。
Kinh tế học vĩ mô là môn học nghiên cứu về kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù