性侵犯

性侵犯
xìngqīnfàn
tính xâm phạm

xâm hại tình dục; cưỡng bức tình dục

2 nghĩa#20283
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xâm hại tình dục; cưỡng bức tình dục

    • Xâm phạm tình dục là một tội ác nghiêm trọng.

  2. động từ

    xâm hại tình dục; quấy rối tình dục

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.