急转弯

急转弯
zhuǎnwān
cấp chuyển loan

rẽ ngoặt gấp; đột ngột chuyển hướng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#42016
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rẽ ngoặt gấp; đột ngột chuyển hướng

    • Xe ô tô rẽ gấp rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.