救护

救护
jiù
cứu hộ

cấp cứu; cứu thương

2 nghĩa#24672
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cấp cứu; cứu thương

    • Anh ấy đã sơ cứu cho bệnh nhân bị thương.

  2. động từ

    cứu sống; cứu toàn mạng

    • Bác sĩ đang cứu chữa bệnh nhân.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.