怜惜

怜惜
lián
liên tích

thương xót; trắc ẩn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương xót; trắc ẩn

    • Cô ấy nhìn đứa trẻ đó một cách thương xót.

  2. động từ

    thương yêu; trân trọng; nâng niu

    • Cô ấy nhìn con mèo nhỏ với vẻ trìu mến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.