Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
怛罗斯之战
Trận Đát La Tư (751), trận đánh tại thung lũng sông Đát La Tư, nơi quân Ả Rập đánh bại quân Đường, đánh dấu sự kết thúc bành trướng về phía tây của nhà Đường
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trận Đát La Tư (751), trận đánh tại thung lũng sông Đát La Tư, nơi quân Ả Rập đánh bại quân Đường, đánh dấu sự kết thúc bành trướng về phía tây của nhà Đường
- 。
Trận chiến Talas là cuộc chiến giữa nhà Đường và Đế quốc Ả Rập.
解字
GIẢI TỰTrận Đát La Tư (751), trận đánh tại thung lũng sông Đát La Tư, nơi quân Ả Rập đánh bại quân Đường, đánh dấu sự kết thúc bành trướng về phía tây của nhà Đường
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trận Đát La Tư (751), trận đánh tại thung lũng sông Đát La Tư, nơi quân Ả Rập đánh bại quân Đường, đánh dấu sự kết thúc bành trướng về phía tây của nhà Đường
- 。
Trận chiến Talas là cuộc chiến giữa nhà Đường và Đế quốc Ả Rập.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù