Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
怎么样
thế nào?; ra sao?
NGHĨA
- 壹代đại từ
thế nào?; ra sao?
中用来询问某事物的情况、状态或结果yònglái xunwèn mǒushì wùzhì de qíngkuàng、zhuàngtài huò jiéguǒ
- ?
Bạn thấy thế nào?
- ,?
Bộ phim này thế nào, có đáng xem không?
- 貳代đại từ
thế nào; ra sao
中用来询问情况、状态或意见的词语yònglái xúnwèn qíngkuàng、zhuàngtài huò yìjiàn de cíyǔ
- ?
Cái này thế nào?
- ,?
Hôm nay đi xem phim thì sao?
- 參代đại từ
thế nào; ra sao
中用来询问情况或事物的状态、质量等yònglái xúnwèn qíngkuàng huò shìwù de zhuàngtài、zhìliàng děng
- ?
Bộ phim đó hay không?
- 肆代đại từ
thế nào; như thế nào; ra sao
中用来询问事物的情况、状态或质量如何yònglaí xúnwèn shìwù de qíngkuàng、zhuàngtài huò zhìliàng rúhé
- ?
Dạo này bạn thế nào?
- ?
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
解字
GIẢI TỰthế nào?; ra sao?
NGHĨA
- 壹代đại từ
thế nào?; ra sao?
中用来询问某事物的情况、状态或结果yònglái xunwèn mǒushì wùzhì de qíngkuàng、zhuàngtài huò jiéguǒ
- ?
Bạn thấy thế nào?
- ,?
Bộ phim này thế nào, có đáng xem không?
- 貳代đại từ
thế nào; ra sao
中用来询问情况、状态或意见的词语yònglái xúnwèn qíngkuàng、zhuàngtài huò yìjiàn de cíyǔ
- ?
Cái này thế nào?
- ,?
Hôm nay đi xem phim thì sao?
- 參代đại từ
thế nào; ra sao
中用来询问情况或事物的状态、质量等yònglái xúnwèn qíngkuàng huò shìwù de zhuàngtài、zhìliàng děng
- ?
Bộ phim đó hay không?
- 肆代đại từ
thế nào; như thế nào; ra sao
中用来询问事物的情况、状态或质量如何yònglaí xúnwèn shìwù de qíngkuàng、zhuàngtài huò zhìliàng rúhé
- ?
Dạo này bạn thế nào?
- ?
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù