怎么样

怎么样
zěnmeyàng
chẩm ma dạng

thế nào?; ra sao?

HSK 1 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#246
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    thế nào?; ra sao?

    用来询问某事物的情况、状态或结果yònglái xunwèn mǒushì wùzhì de qíngkuàng、zhuàngtài huò jiéguǒ

    • Bạn thấy thế nào?

    • Bộ phim này thế nào, có đáng xem không?

  2. đại từ

    thế nào; ra sao

    用来询问情况、状态或意见的词语yònglái xúnwèn qíngkuàng、zhuàngtài huò yìjiàn de cíyǔ

    • Cái này thế nào?

    • Hôm nay đi xem phim thì sao?

  3. đại từ

    thế nào; ra sao

    用来询问情况或事物的状态、质量等yònglái xúnwèn qíngkuàng huò shìwù de zhuàngtài、zhìliàng děng

    • Bộ phim đó hay không?

  4. đại từ

    thế nào; như thế nào; ra sao

    用来询问事物的情况、状态或质量如何yònglaí xúnwèn shìwù de qíngkuàng、zhuàngtài huò zhìliàng rúhé

    • Dạo này bạn thế nào?

    • Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.