好不好

好不好
hǎobuhǎo
hảo bất hảo

được không?; có được không?

2 nghĩa#1503
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    được không?; có được không?

    用来询问是否同意或赞成某事yònglái xúnwèn shìfǒu tóngyì huò zànchéng mǒu shì

    • Ý này được không?

  2. tính từ

    (khẩu) được không?; có được không?

    询问某件事是否可以或是否同意的口语表达xúnwèn mǒu jiàn shì shìfǒu kěyǐ huòshì shìfǒu tóngyì de kǒuyǔ biǎodá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.