Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好不好
好不好
hảo bất hảo
được không?; có được không?
2 nghĩa#1503
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
được không?; có được không?
中用来询问是否同意或赞成某事yònglái xúnwèn shìfǒu tóngyì huò zànchéng mǒu shì
- ?
Ý này được không?
- 貳形tính từ
(khẩu) được không?; có được không?
中询问某件事是否可以或是否同意的口语表达xúnwèn mǒu jiàn shì shìfǒu kěyǐ huòshì shìfǒu tóngyì de kǒuyǔ biǎodá
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
好不好
Phồn thể好
hảo bất hảo
được không?; có được không?
2 nghĩa#1503
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
được không?; có được không?
中用来询问是否同意或赞成某事yònglái xúnwèn shìfǒu tóngyì huò zànchéng mǒu shì
- ?
Ý này được không?
- 貳形tính từ
(khẩu) được không?; có được không?
中询问某件事是否可以或是否同意的口语表达xúnwèn mǒu jiàn shì shìfǒu kěyǐ huòshì shìfǒu tóngyì de kǒuyǔ biǎodá
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ