Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
如何
如何
như hà
như thế nào; làm sao; ra sao
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#304
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
như thế nào; làm sao; ra sao
中用什么方式或方法yòng shénme fāngshì huò fāngfǎ
- ?
Làm sao bạn biết?
- 貳代đại từ
gì; sao; tại sao; nào
中用什么方式或方法yòng shénme fāngshì huò fāngfǎ
- 參代đại từ
gì; cái gì
中用来询问方式、办法或情况的疑问词yònglái xúnwèn fāngshì、bànfǎ huò qíngkuàng de yíwèncí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
如何
Phồn thể如
như hà
như thế nào; làm sao; ra sao
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#304
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
như thế nào; làm sao; ra sao
中用什么方式或方法yòng shénme fāngshì huò fāngfǎ
- ?
Làm sao bạn biết?
- 貳代đại từ
gì; sao; tại sao; nào
中用什么方式或方法yòng shénme fāngshì huò fāngfǎ
- 參代đại từ
gì; cái gì
中用来询问方式、办法或情况的疑问词yònglái xúnwèn fāngshì、bànfǎ huò qíngkuàng de yíwèncí
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ