可好

可好
hǎo
khả hảo

tốt không?; có tốt không?

3 nghĩa#9629
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tốt không?; có tốt không?

    询问是否好、是否满意xúnwèn shìfǒu hǎo、shìfǒu mǎnyì

    • Ý này được không?

  2. trạng từ

    may mắn; ăn may; hú hồn

    幸运地;恰好地发生好的事情xìngyùn de;qiàhǎo de fāshēng hǎo de shìqing

    • May mắn thay, hôm nay anh ấy không đến.

  3. trạng từ

    may mắn thay; vừa vặn

    恰好;碰巧;幸运地发生qià hǎo;pèngqiǎo;xìngyùn de fāshēng

    • Anh ấy may mắn tránh được nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.