难道
难道
nan đạo
chẳng lẽ; lẽ nào; không lẽ
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#574
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chẳng lẽ; lẽ nào; không lẽ
- ?
Chẳng lẽ bạn không thích tôi sao?
- 貳副trạng từ
chẳng lẽ là; lẽ nào là
中用来加强疑问语气,表示惊讶或反问yònglái jiāqiáng yíwèn yǔqì, biǎoshì jīngyà huò fǎnwèn
- ?
Chẳng lẽ bạn không biết sao?
Đang tải…
难道
Phồn thể難道
nan đạo
chẳng lẽ; lẽ nào; không lẽ
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#574
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chẳng lẽ; lẽ nào; không lẽ
- ?
Chẳng lẽ bạn không thích tôi sao?
- 貳副trạng từ
chẳng lẽ là; lẽ nào là
中用来加强疑问语气,表示惊讶或反问yònglái jiāqiáng yíwèn yǔqì, biǎoshì jīngyà huò fǎnwèn
- ?
Chẳng lẽ bạn không biết sao?
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu