Tới nội dung chính

难道

难道
nándào
nan đạo

chẳng lẽ; lẽ nào; không lẽ

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#574
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    chẳng lẽ; lẽ nào; không lẽ

    • ?

      Chẳng lẽ bạn không thích tôi sao?

  2. 貳副trạng từ

    chẳng lẽ là; lẽ nào là

    中用来加强疑问语气,表示惊讶或反问yònglái jiāqiáng yíwèn yǔqì, biǎoshì jīngyà huò fǎnwèn

    • ?

      Chẳng lẽ bạn không biết sao?

难
nán
nan
BỘ THỦ⼜
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu