怎一个愁字了得

怎一个愁字了得
zěnchóuliǎo
chẩm nhất cá sầu tự liễu đắc

một chữ "sầu" sao có thể nói hết được (nỗi buồn khôn tả) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    một chữ "sầu" sao có thể nói hết được (nỗi buồn khôn tả) [thành ngữ]

  2. trạng từ

    Một chữ "sầu" sao nói cho xiết? [thành ngữ]

    • Làm sao có thể diễn tả hết nỗi buồn chỉ bằng một chữ!

  3. trạng từ

    Một chữ "sầu" sao nói cho hết được (nỗi buồn quá sâu, lời không đủ tả) [thành ngữ]

    • Làm sao một chữ sầu có thể diễn tả hết được!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.