其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
怀璧其罪
怀璧其罪
hoài bích kỳ tội
ôm ngọc thành tội; của quý hóa họa [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ôm ngọc thành tội; của quý hóa họa [thành ngữ]
- ,。
Vì có của mà mang tội, anh ta bị người khác nhắm đến vì quá giàu.
- 貳名danh từ
ôm ngọc thành tội (tài năng dễ gây thù oán) [thành ngữ]
- ,。
Tài năng của anh ấy đã khiến anh ấy bị gạt ra ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
怀璧其罪
Phồn thể懷璧其罪
hoài bích kỳ tội
ôm ngọc thành tội; của quý hóa họa [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ôm ngọc thành tội; của quý hóa họa [thành ngữ]
- ,。
Vì có của mà mang tội, anh ta bị người khác nhắm đến vì quá giàu.
- 貳名danh từ
ôm ngọc thành tội (tài năng dễ gây thù oán) [thành ngữ]
- ,。
Tài năng của anh ấy đã khiến anh ấy bị gạt ra ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù