快速动眼期

快速动眼期
kuàidòngyǎn
khoái tốc động nhãn kỳ

giai đoạn ngủ mắt chuyển động nhanh (REM)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giai đoạn ngủ mắt chuyển động nhanh (REM)

    • Giai đoạn chuyển động mắt nhanh là một giai đoạn của giấc ngủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.