忙于

忙于
máng
mang vu

bận rộn với; bận tâm đến

1 nghĩa#16149
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bận rộn với; bận tâm đến

    • Anh ấy bận rộn với công việc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bận rộn đến mức tâm trí như chết đi, không còn thời gian cho bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.