Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应酬
应酬
ứng thù
giao tiếp xã giao; tiếp khách; (ăn uống) chiêu đãi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28106
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giao tiếp xã giao; tiếp khách; (ăn uống) chiêu đãi
- 。
Anh ấy không thích giao thiệp.
- 貳名danh từ
tiệc xã giao; buổi ăn tiệc (công vụ); quan hệ giao tiếp xã hội
- 。
Anh ấy có rất nhiều buổi tiệc xã giao.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ应酬
Phồn thể應酬
ứng thù
giao tiếp xã giao; tiếp khách; (ăn uống) chiêu đãi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28106
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giao tiếp xã giao; tiếp khách; (ăn uống) chiêu đãi
- 。
Anh ấy không thích giao thiệp.
- 貳名danh từ
tiệc xã giao; buổi ăn tiệc (công vụ); quan hệ giao tiếp xã hội
- 。
Anh ấy có rất nhiều buổi tiệc xã giao.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối