Tới nội dung chính

应酬

应酬
yìngchou
ứng thù

giao tiếp xã giao; tiếp khách; (ăn uống) chiêu đãi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28106
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giao tiếp xã giao; tiếp khách; (ăn uống) chiêu đãi

    • 。

      Anh ấy không thích giao thiệp.

  2. 貳名danh từ

    tiệc xã giao; buổi ăn tiệc (công vụ); quan hệ giao tiếp xã hội

    • 。

      Anh ấy có rất nhiều buổi tiệc xã giao.

应
yīng
ứng
BỘ THỦ⼴
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu