Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
/
着呢
着呢
trước ni
đấy nhé; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ cao, cuối câu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹助trợ từ
đấy nhé; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ cao, cuối câu)
- !
Anh ấy bận lắm!
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
- ,。
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
- 貳助trợ từ
khá đấy; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ)
- 。
Anh ấy bận lắm.
- 參助trợ từ
mà là; mà chính là
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 尼ni(gần gũi, sát lại)HÌNH THANH
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
着呢
Phồn thể著呢
trước ni
đấy nhé; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ cao, cuối câu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹助trợ từ
đấy nhé; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ cao, cuối câu)
- !
Anh ấy bận lắm!
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.
- ,。
Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.
- 貳助trợ từ
khá đấy; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ)
- 。
Anh ấy bận lắm.
- 參助trợ từ
mà là; mà chính là
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch