忘餐废寝

忘餐废寝
wàngcānfèiqǐn
vong xan phế tẩm

quên ăn quên ngủ (miệt mài đến mức không còn lo chuyện ăn ngủ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    quên ăn quên ngủ (miệt mài đến mức không còn lo chuyện ăn ngủ) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy làm việc quên ăn quên ngủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vong(mất, chạy trốn)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.