Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
/
忘餐废寝
忘餐废寝
vong xan phế tẩm
quên ăn quên ngủ (miệt mài đến mức không còn lo chuyện ăn ngủ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
quên ăn quên ngủ (miệt mài đến mức không còn lo chuyện ăn ngủ) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc quên ăn quên ngủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ忘餐废寝
Phồn thể忘餐廢寢
vong xan phế tẩm
quên ăn quên ngủ (miệt mài đến mức không còn lo chuyện ăn ngủ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
quên ăn quên ngủ (miệt mài đến mức không còn lo chuyện ăn ngủ) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc quên ăn quên ngủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù