心平气和

心平气和
xīnpíng
tâm bình khí hoà

tâm bình khí hòa; bình tĩnh điềm đạm [thành ngữ]

1 nghĩa#42286
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tâm bình khí hòa; bình tĩnh điềm đạm [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn giải quyết vấn đề một cách bình tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.