心烦意乱

心烦意乱
xīnfánluàn
tâm phiền ý loạn

tâm phiền ý loạn; bồn chồn lo lắng, tâm trí rối loạn [thành ngữ]

1 nghĩa#17040
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tâm phiền ý loạn; bồn chồn lo lắng, tâm trí rối loạn [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy rất bồn chồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.