心急

心急
xīn
tâm cấp

nóng lòng; sốt ruột

2 nghĩa#16706
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nóng lòng; sốt ruột

    • Anh ấy đang lo lắng chờ đợi.

  2. tính từ

    mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu

    • Bạn đừng nóng vội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.