- 彳xích(bước đi, hành động)BỘ
- 十thập(mười, ngay thẳng)HỘI Ý
- 罒mục(mắt, nhìn thẳng)HỘI Ý
- 心tâm(trái tim, nội tâm)HỘI Ý
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
dân chủ (từ cũ)
dân chủ (từ cũ)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
dân chủ (từ cũ)
dân chủ (từ cũ)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.