品行

品行
pǐnxíng
phẩm hành

phẩm hạnh; đức hạnh; tư cách đạo đức

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36978
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phẩm hạnh; đức hạnh; tư cách đạo đức

    • Phẩm hạnh của anh ấy rất tốt.

  2. danh từ

    cách cư xử; phong cách hành xử

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ

Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.