道德
道德
đạo đức
đạo đức; đức hạnh
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3951Lượng từ 种
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo đức; đức hạnh
中衡量人的行为是否正确的原则和标准héngliàng rén de xíngwéi shìfǒu zhèngquè de yuánzé hé biāozhǔn
- 。
Anh ấy là một người có đạo đức.
- 貳名danh từ
đạo đức; đức hạnh
中人应该遵守的行为准则和品质rén yīnggāi zūnshǒu de xíngwéi zhǔnzé hé pǐnzhì
- 參名danh từ
đức hạnh; đức tốt
中人应该遵守的行为准则和品质rén yīnggāi zūnshǒu de xíngwéi zhǔnzé hé pǐnzhì
Đang tải…
道德
Phồn thể道
đạo đức
đạo đức; đức hạnh
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#3951Lượng từ 种
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo đức; đức hạnh
中衡量人的行为是否正确的原则和标准héngliàng rén de xíngwéi shìfǒu zhèngquè de yuánzé hé biāozhǔn
- 。
Anh ấy là một người có đạo đức.
- 貳名danh từ
đạo đức; đức hạnh
中人应该遵守的行为准则和品质rén yīnggāi zūnshǒu de xíngwéi zhǔnzé hé pǐnzhì
- 參名danh từ
đức hạnh; đức tốt
中人应该遵守的行为准则和品质rén yīnggāi zūnshǒu de xíngwéi zhǔnzé hé pǐnzhì
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi