Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
/
嘴脸
嘴脸
chuỷ kiểm
bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo (khinh miệt)
4 nghĩa#33648
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo (khinh miệt)
- 。
Anh ta đã lộ ra bộ mặt xấu xí.
- 貳名danh từ
bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo đáng khinh
- 。
Anh ta đã lộ ra bộ mặt xấu xa.
- 參名danh từ
bộ mặt; diện mạo (thường mang nghĩa xấu)
- 肆名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
嘴脸
Phồn thể嘴臉
chuỷ kiểm
bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo (khinh miệt)
4 nghĩa#33648
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo (khinh miệt)
- 。
Anh ta đã lộ ra bộ mặt xấu xí.
- 貳名danh từ
bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo đáng khinh
- 。
Anh ta đã lộ ra bộ mặt xấu xa.
- 參名danh từ
bộ mặt; diện mạo (thường mang nghĩa xấu)
- 肆名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối