嘴脸

嘴脸
zuǐliǎn
chuỷ kiểm

bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo (khinh miệt)

4 nghĩa#33648
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo (khinh miệt)

    • Anh ta đã lộ ra bộ mặt xấu xí.

  2. danh từ

    bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo đáng khinh

    • Anh ta đã lộ ra bộ mặt xấu xa.

  3. danh từ

    bộ mặt; diện mạo (thường mang nghĩa xấu)

  4. danh từ

    dáng vẻ; diện mạo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.