德性

德性
xìng
đức tính

đức tính; phẩm hạnh

1 nghĩa#16298Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đức tính; phẩm hạnh

    • Anh ấy là một người có đức tính tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, hành động)BỘ
  • thập(mười, ngay thẳng)HỘI Ý
  • mục(mắt, nhìn thẳng)HỘI Ý
  • tâm(trái tim, nội tâm)HỘI Ý

Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.