德薄能鲜

德薄能鲜
néngxiǎn
đức bạc năng tiên

đức mỏng tài kém (khiêm tốn tự nhận mình vô năng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đức mỏng tài kém (khiêm tốn tự nhận mình vô năng) [thành ngữ]

    • Anh ấy đức bạc năng tiên, không phù hợp với vị trí này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước đi, hành động)BỘ
  • thập(mười, ngay thẳng)HỘI Ý
  • mục(mắt, nhìn thẳng)HỘI Ý
  • tâm(trái tim, nội tâm)HỘI Ý

Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.