Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
得道多助,失道寡助
得道多助,失道寡助
thuận đạo được nhiều ủng hộ, trái đạo ít kẻ giúp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thuận đạo được nhiều ủng hộ, trái đạo ít kẻ giúp [thành ngữ]
- ,。
Chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa ít người giúp đỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
得道多助,失道寡助
Phồn thể得
thuận đạo được nhiều ủng hộ, trái đạo ít kẻ giúp [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thuận đạo được nhiều ủng hộ, trái đạo ít kẻ giúp [thành ngữ]
- ,。
Chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa ít người giúp đỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự